TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mezzanine

UK/ˈmɛzəniːn/ giọng người thật US/ˈmɛzəˌnin/ giọng máy của trình duyệt

mezzanine nghĩa là gác lửng, tầng dưới sân khấu, tầng lửng.

Nghĩa của mezzanine

Danh từ

  1. Kiến trúc Gác lửng.
  2. Tầng dưới sân khấu.

Dạng từ của mezzanine

Số nhiềumezzanines
Ngôi thứ ba số ítmezzanines
Hiện tại phân từ (-ing)mezzanining
Quá khứ phân từmezzanined
Quá khứmezzanined

Câu hỏi thường gặp

mezzanine nghĩa là gì?

mezzanine (danh từ) nghĩa là gác lửng, tầng dưới sân khấu, tầng lửng.

mezzanine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mezzanine: giọng Anh (UK) /ˈmɛzəniːn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛzəˌnin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Soundguys, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.