mezzanine
UK/ˈmɛzəniːn/ giọng người thật
US/ˈmɛzəˌnin/ giọng máy của trình duyệt
mezzanine nghĩa là gác lửng, tầng dưới sân khấu, tầng lửng.
Nghĩa của mezzanine
Danh từ
- Kiến trúc Gác lửng.
- Tầng dưới sân khấu.
Dạng từ của mezzanine
| Số nhiều | mezzanines |
| Ngôi thứ ba số ít | mezzanines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mezzanining |
| Quá khứ phân từ | mezzanined |
| Quá khứ | mezzanined |
Câu hỏi thường gặp
mezzanine nghĩa là gì?
mezzanine (danh từ) nghĩa là gác lửng, tầng dưới sân khấu, tầng lửng.
mezzanine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mezzanine: giọng Anh (UK) /ˈmɛzəniːn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛzəˌnin/.