mezzo
UK/ˈmɛtsəʊ/
US/ˈmɛtsoʊ/
giọng máy của trình duyệt
mezzo nghĩa là vừa phải.
Nghĩa của mezzo
Phó từ
- Âm nhạc Vừa phải.
- mezzo fortemạnh vừa phải
- mezzo pianonhẹ vừa phải
Danh từ
- Như mezzo-soprano.
Dạng từ của mezzo
| Số nhiều | mezzos |
Câu hỏi thường gặp
mezzo nghĩa là gì?
mezzo (phó từ, danh từ) nghĩa là vừa phải.
mezzo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mezzo: giọng Anh (UK) /ˈmɛtsəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtsoʊ/.