TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mezzo

UK/ˈmɛtsəʊ/ US/ˈmɛtsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

mezzo nghĩa là vừa phải.

Nghĩa của mezzo

Phó từ

  1. Âm nhạc Vừa phải.
    • mezzo fortemạnh vừa phải
    • mezzo pianonhẹ vừa phải

Danh từ

  1. Như mezzo-soprano.

Dạng từ của mezzo

Số nhiềumezzos

Câu hỏi thường gặp

mezzo nghĩa là gì?

mezzo (phó từ, danh từ) nghĩa là vừa phải.

mezzo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mezzo: giọng Anh (UK) /ˈmɛtsəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.