TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Michael

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmaɪkəl/ US/ˈmaɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Michael nghĩa là mai-cơn, micae.

Nghĩa của Michael

Danh từ riêng

  1. Mai-cơn.
  2. Micae.

Họ từ của Michael

Câu ví dụ với Michael

  • Where was Michael Jackson buried? Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Michael nghĩa là gì?

Michael (danh từ riêng) nghĩa là mai-cơn, micae.

Michael phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Michael: giọng Anh (UK) /ˈmaɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.