TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mike

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmaɪk/ US/ˈmaɪk/ giọng máy của trình duyệt

mike nghĩa là mai-cơ.

Nghĩa của mike

Danh từ

  1. Thông tục (như) microphone.

Dạng từ của mike

Số nhiềumikes
Ngôi thứ ba số ítmikes
Hiện tại phân từ (-ing)miking
Quá khứ phân từmiked
Quá khứmiked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mike

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mike

  • Tom said that Mike likes you. Tom nói là Mike thích em.
  • Did you hear that, Mike? Bạn có nghe nó không Mike?
  • Mike has two girlfriends. Mike có hai bạn gái.
  • Mike and his sister can speak French, but they can't speak Japanese. Mike và em gái biết nói tiếng Pháp, nhưng không biết nói tiếng Nhật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mike nghĩa là gì?

mike (danh từ) nghĩa là mai-cơ.

mike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mike: giọng Anh (UK) /ˈmaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.