TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microdata

giọng máy của trình duyệt

microdata nghĩa là Trong một nghiên cứu khảo sát hay điều tra số liệu, nó là thông tin ở mức độ ở mức cá nhân đối tượng khảo sát.

Nghĩa của microdata

Danh từ

  1. Trong một nghiên cứu khảo sát hay điều tra số liệu, nó là thông tin ở mức độ ở mức cá nhân đối tượng khảo sát.

Câu hỏi thường gặp

microdata nghĩa là gì?

microdata (danh từ) nghĩa là Trong một nghiên cứu khảo sát hay điều tra số liệu, nó là thông tin ở mức độ ở mức cá nhân đối tượng khảo sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.