microdot
US/ˈmɑɪ.krə.ˌdɑːt/
giọng máy của trình duyệt
microdot nghĩa là Ảnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm.
Nghĩa của microdot
Danh từ
- Ảnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm.
Dạng từ của microdot
| Số nhiều | microdots |
| Ngôi thứ ba số ít | microdots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | microdotting |
| Quá khứ phân từ | microdotted |
| Quá khứ | microdotted |
Câu hỏi thường gặp
microdot nghĩa là gì?
microdot (danh từ) nghĩa là Ảnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm.
microdot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microdot: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪ.krə.ˌdɑːt/.