TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microdot

US/ˈmɑɪ.krə.ˌdɑːt/ giọng máy của trình duyệt

microdot nghĩa là Ảnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm.

Nghĩa của microdot

Danh từ

  1. Ảnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm.

Dạng từ của microdot

Số nhiềumicrodots
Ngôi thứ ba số ítmicrodots
Hiện tại phân từ (-ing)microdotting
Quá khứ phân từmicrodotted
Quá khứmicrodotted

Câu hỏi thường gặp

microdot nghĩa là gì?

microdot (danh từ) nghĩa là Ảnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm.

microdot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của microdot: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪ.krə.ˌdɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.