TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microeconomics

UK/ˌmaɪkɹəʊˌɛkəˈnɒnɪks/ giọng máy của trình duyệt US/ˌmaɪkɹəʊˌɛkəˈnɒnɪks/ giọng máy của trình duyệt

microeconomics nghĩa là kinh tế vi mô, kinh tế học vi mô.

Nghĩa của microeconomics

Danh từ

  1. Kinh tế Ngành nghiên cứu hoạt động của các doanh nghiệp và người tiêu dùng; kinh tế vi mô.

Câu hỏi thường gặp

microeconomics nghĩa là gì?

microeconomics (danh từ) nghĩa là kinh tế vi mô, kinh tế học vi mô.

microeconomics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của microeconomics: giọng Anh (UK) /ˌmaɪkɹəʊˌɛkəˈnɒnɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌmaɪkɹəʊˌɛkəˈnɒnɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.