TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middle-brow

US/ˈmɪ.dᵊl.ˈbrɑʊ/ giọng máy của trình duyệt

middle-brow nghĩa là Có trình độ hiểu biết vừa phải.

Nghĩa của middle-brow

Tính từ

  1. Nói về người Có trình độ hiểu biết vừa phải.

Câu hỏi thường gặp

middle-brow nghĩa là gì?

middle-brow (tính từ) nghĩa là Có trình độ hiểu biết vừa phải.

middle-brow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của middle-brow: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.dᵊl.ˈbrɑʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.