TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middle finger

UK/ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/ US/ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

middle finger nghĩa là ngón tay giữa, ngón giữa.

Nghĩa của middle finger

Danh từ

  1. Ngón tay giữa.

Dạng từ của middle finger

Số nhiềumiddle fingers
Ngôi thứ ba số ítmiddle-fingers
Hiện tại phân từ (-ing)middle-fingering
Quá khứ phân từmiddle-fingered
Quá khứmiddle-fingered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với middle finger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

middle finger nghĩa là gì?

middle finger (danh từ) nghĩa là ngón tay giữa, ngón giữa.

middle finger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của middle finger: giọng Anh (UK) /ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.