middle finger
UK/ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/
US/ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
middle finger nghĩa là ngón tay giữa, ngón giữa.
Nghĩa của middle finger
Danh từ
- Ngón tay giữa.
Dạng từ của middle finger
| Số nhiều | middle fingers |
| Ngôi thứ ba số ít | middle-fingers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | middle-fingering |
| Quá khứ phân từ | middle-fingered |
| Quá khứ | middle-fingered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với middle finger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
middle finger nghĩa là gì?
middle finger (danh từ) nghĩa là ngón tay giữa, ngón giữa.
middle finger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của middle finger: giọng Anh (UK) /ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪdəl ˈfɪŋɡə(ɹ)/.