TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midfield

UK/ˈmɪd.fiːld/ US/ˈmɪd.fiːld/ giọng máy của trình duyệt

midfield nghĩa là khu trung tuyến.

Nghĩa của midfield

Danh từ

  1. Phần giữa của sân bóng đá; khu trung tuyến.
    • a midfield playercầu thủ trung vệ

Dạng từ của midfield

Số nhiềumidfields

Họ từ của midfield

Câu hỏi thường gặp

midfield nghĩa là gì?

midfield (danh từ) nghĩa là khu trung tuyến.

midfield phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midfield: giọng Anh (UK) /ˈmɪd.fiːld/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪd.fiːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.