TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midge

UK/mɪd͡ʒ/ US/mɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

midge nghĩa là ruồi nhuế, người nhỏ bé.

Nghĩa của midge

Danh từ

  1. Động vật học Ruồi nhuế.
  2. Người nhỏ bé.

Dạng từ của midge

Số nhiềumidges

Họ từ của midge

Câu hỏi thường gặp

midge nghĩa là gì?

midge (danh từ) nghĩa là ruồi nhuế, người nhỏ bé.

midge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midge: giọng Anh (UK) /mɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /mɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.