TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midwifery

UK/mɪdˈwɪfəɹi/ US/ˈmɪdˌwaɪfəɹi/ giọng máy của trình duyệt

midwifery nghĩa là khoa sản, thuật đỡ đẻ, sản khoa học.

Nghĩa của midwifery

Danh từ

  1. Y học Khoa sản; thuật đỡ đẻ.

Dạng từ của midwifery

Số nhiềumidwiferies

Câu hỏi thường gặp

midwifery nghĩa là gì?

midwifery (danh từ) nghĩa là khoa sản, thuật đỡ đẻ, sản khoa học.

midwifery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midwifery: giọng Anh (UK) /mɪdˈwɪfəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪdˌwaɪfəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.