TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

milage

giọng máy của trình duyệt

milage nghĩa là phụ cấp đi đường.

Nghĩa của milage

Danh từ

  1. Tổng số dặm đã đi được.
  2. Phụ cấp đi đường (tính theo dặm).
  3. Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ích lợi; sự dùng.
    • to get a lot of mileage from somethingdùng cái gì được lâu

Câu hỏi thường gặp

milage nghĩa là gì?

milage (danh từ) nghĩa là phụ cấp đi đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.