TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mildewy

US/ˈmɪɫ.ˌdu.ːi/ giọng máy của trình duyệt

mildewy nghĩa là bị mốc, có nấm mốc.

Nghĩa của mildewy

Tính từ

  1. Bị mốc, có nấm mốc.

Dạng từ của mildewy

So sánh hơnmore mildewy
So sánh nhấtmost mildewy

Câu hỏi thường gặp

mildewy nghĩa là gì?

mildewy (tính từ) nghĩa là bị mốc, có nấm mốc.

mildewy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mildewy: giọng Mỹ (US) /ˈmɪɫ.ˌdu.ːi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.