mildewy
US/ˈmɪɫ.ˌdu.ːi/
giọng máy của trình duyệt
mildewy nghĩa là bị mốc, có nấm mốc.
Nghĩa của mildewy
Tính từ
- Bị mốc, có nấm mốc.
Dạng từ của mildewy
| So sánh hơn | more mildewy |
| So sánh nhất | most mildewy |
Câu hỏi thường gặp
mildewy nghĩa là gì?
mildewy (tính từ) nghĩa là bị mốc, có nấm mốc.
mildewy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mildewy: giọng Mỹ (US) /ˈmɪɫ.ˌdu.ːi/.