TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

milieu

UK/ˈmiːljɜː/ US/mɪlˈju/ giọng máy của trình duyệt

milieu nghĩa là môi trường, hoàn cảnh.

Nghĩa của milieu

Danh từ

  1. Môi trường, hoàn cảnh.

Dạng từ của milieu

Số nhiềumilieux

Câu hỏi thường gặp

milieu nghĩa là gì?

milieu (danh từ) nghĩa là môi trường, hoàn cảnh.

milieu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của milieu: giọng Anh (UK) /ˈmiːljɜː/, giọng Mỹ (US) /mɪlˈju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.