militant
UK/ˈmɪlɪtənt/
US/ˈmɪlɪtənt/
giọng máy của trình duyệt
militant nghĩa là chiến đấu, người chiến đấu, chiến sĩ.
Nghĩa của militant
Tính từ
- Chiến đấu.
- the militant solidarity among the oppresed peoplestình đoàn kết chiến đấu giữa các dân tộc bị áp bức
Danh từ
- Người chiến đấu, chiến sĩ.
Dạng từ của militant
| So sánh hơn | more militant |
| So sánh nhất | most militant |
| Số nhiều | militants |
Họ từ của militant
Câu hỏi thường gặp
militant nghĩa là gì?
militant (tính từ, danh từ) nghĩa là chiến đấu, người chiến đấu, chiến sĩ.
militant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của militant: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪtənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlɪtənt/.