military
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪlɪt(ə)ɹi/
US/ˈmɪlɪtɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
military nghĩa là quân đội, quân sự, bộ đội.
Nghĩa của military
Tính từ
- Thuộc Quân đội, (thuộc) quân sự.
Danh từ
- Thường Quân đội, bộ đội.
Dạng từ của military
| So sánh hơn | more military |
| So sánh nhất | most military |
| Số nhiều | military |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với military
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với military
- military camp — Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.
- military exercise — Diễn tập quân sự.
- military parade — Duyệt binh, diễu binh.
- military police — Cảnh sát quân sự.
Câu ví dụ với military
- He said military force would not be needed. Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.
- What a nice military parade! Buổi diễu binh đẹp thế!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
military nghĩa là gì?
military (tính từ, danh từ) nghĩa là quân đội, quân sự, bộ đội.
military phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của military: giọng Anh (UK) /ˈmɪlɪt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪlɪtɛɹi/.