millionth
UK/ˈmɪljənθ/
US/ˈmɪljənθ/
giọng máy của trình duyệt
millionth nghĩa là bằng một phần triệu, thứ một triệu, một phần triệu, người thứ một triệu.
Nghĩa của millionth
Tính từ
- Bằng một phần triệu.
- Thứ một triệu.
Danh từ
- Một phần triệu.
- Người thứ một triệu; vật thứ một triệu.
Dạng từ của millionth
| Số nhiều | millionths |
Câu hỏi thường gặp
millionth nghĩa là gì?
millionth (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng một phần triệu, thứ một triệu, một phần triệu, người thứ một triệu.
millionth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millionth: giọng Anh (UK) /ˈmɪljənθ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪljənθ/.