TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

millionaire

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/ giọng máy US/ˌmɪl.jəˈnɛɹ/ giọng máy

millionaire nghĩa là nhà triệu phú, người giàu bạc triệu, triệu phú.

Nghĩa của millionaire

Danh từ

  1. Nhà triệu phú, người giàu bạc triệu.

Dạng từ của millionaire

Số nhiềumillionaires

Câu hỏi thường gặp

millionaire nghĩa là gì?

millionaire (danh từ) nghĩa là nhà triệu phú, người giàu bạc triệu, triệu phú.

millionaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của millionaire: giọng Anh (UK) /ˌmɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪl.jəˈnɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.