TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

milord

UK/mɪˈlɔːd/ giọng máy của trình duyệt

milord nghĩa là người quý tộc anh, người nhà giàu anh.

Nghĩa của milord

Danh từ

  1. Người quý tộc Anh; người nhà giàu Anh.

Dạng từ của milord

Số nhiềumilords
Ngôi thứ ba số ítmilords
Hiện tại phân từ (-ing)milording
Quá khứ phân từmilorded
Quá khứmilorded

Câu hỏi thường gặp

milord nghĩa là gì?

milord (danh từ) nghĩa là người quý tộc anh, người nhà giàu anh.

milord phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của milord: giọng Anh (UK) /mɪˈlɔːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.