mimeograph
US/ˈmɪ.mi.ə.ˌɡræf/
giọng máy của trình duyệt
mimeograph nghĩa là Máy in rô-nê-ô.
Nghĩa của mimeograph
Danh từ
- Máy in rô-nê-ô.
Ngoại động từ
- In bằng máy in rô-nê-ô.
Dạng từ của mimeograph
| Số nhiều | mimeographs |
| Ngôi thứ ba số ít | mimeographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mimeographing |
| Quá khứ phân từ | mimeographed |
| Quá khứ | mimeographed |
Câu hỏi thường gặp
mimeograph nghĩa là gì?
mimeograph (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Máy in rô-nê-ô.
mimeograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mimeograph: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.mi.ə.ˌɡræf/.