TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mimeograph

US/ˈmɪ.mi.ə.ˌɡræf/ giọng máy của trình duyệt

mimeograph nghĩa là Máy in rô-nê-ô.

Nghĩa của mimeograph

Danh từ

  1. Máy in rô-nê-ô.

Ngoại động từ

  1. In bằng máy in rô-nê-ô.

Dạng từ của mimeograph

Số nhiềumimeographs
Ngôi thứ ba số ítmimeographs
Hiện tại phân từ (-ing)mimeographing
Quá khứ phân từmimeographed
Quá khứmimeographed

Câu hỏi thường gặp

mimeograph nghĩa là gì?

mimeograph (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Máy in rô-nê-ô.

mimeograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mimeograph: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.mi.ə.ˌɡræf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.