TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mime

UK/maɪm/ US/maɪm/ giọng máy của trình duyệt

mime nghĩa là diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b.

Nghĩa của mime

Danh từ

  1. Kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).
  2. Diễn viên kịch điệu bộ.
  3. Người giỏi bắt chước; anh hề.

Nội động từ

  1. Diễn kịch điệu bộ.
  2. Bắt chước điệu b.

Dạng từ của mime

Số nhiềumimes
Ngôi thứ ba số ítmimes
Hiện tại phân từ (-ing)miming
Quá khứ phân từmimed
Quá khứmimed

Họ từ của mime

Câu hỏi thường gặp

mime nghĩa là gì?

mime (danh từ, nội động từ) nghĩa là diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b.

mime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mime: giọng Anh (UK) /maɪm/, giọng Mỹ (US) /maɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.