mime
UK/maɪm/
US/maɪm/
giọng máy của trình duyệt
mime nghĩa là diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b.
Nghĩa của mime
Danh từ
- Kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).
- Diễn viên kịch điệu bộ.
- Người giỏi bắt chước; anh hề.
Nội động từ
- Diễn kịch điệu bộ.
- Bắt chước điệu b.
Dạng từ của mime
| Số nhiều | mimes |
| Ngôi thứ ba số ít | mimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miming |
| Quá khứ phân từ | mimed |
| Quá khứ | mimed |
Họ từ của mime
Câu hỏi thường gặp
mime nghĩa là gì?
mime (danh từ, nội động từ) nghĩa là diễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b.
mime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mime: giọng Anh (UK) /maɪm/, giọng Mỹ (US) /maɪm/.