mimetic
UK/mɪˈmɛtɪk/
US/mɪˈmɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
mimetic nghĩa là bắt chước, có tài bắt chước.
Nghĩa của mimetic
Tính từ
- Bắt chước; có tài bắt chước.
Dạng từ của mimetic
| So sánh hơn | more mimetic |
| So sánh nhất | most mimetic |
| Số nhiều | mimetics |
Họ từ của mimetic
Câu hỏi thường gặp
mimetic nghĩa là gì?
mimetic (tính từ) nghĩa là bắt chước, có tài bắt chước.
mimetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mimetic: giọng Anh (UK) /mɪˈmɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /mɪˈmɛtɪk/.