TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mimicry

UK/ˈmɪm.ɪ.kɹi/ US/ˈmɪm.ɪ.kɹi/ giọng máy của trình duyệt

mimicry nghĩa là sự bắt chước, tài bắt chước, vật giống hệt.

Nghĩa của mimicry

Danh từ

  1. Sự bắt chước, tài bắt chước.
  2. Vật giống hệt (vật khác).
  3. Động vật học (như) mimesis.

Dạng từ của mimicry

Số nhiềumimicries

Câu hỏi thường gặp

mimicry nghĩa là gì?

mimicry (danh từ) nghĩa là sự bắt chước, tài bắt chước, vật giống hệt.

mimicry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mimicry: giọng Anh (UK) /ˈmɪm.ɪ.kɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪm.ɪ.kɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.