TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mimosa

UK/mɪˈməʊ.sə/ US/mɪˈmoʊ.sə/ giọng máy của trình duyệt

mimosa nghĩa là cây xấu hổ, cây trinh n.

Nghĩa của mimosa

Danh từ

  1. Thực vật học Cây xấu hổ, cây trinh n.

Dạng từ của mimosa

Số nhiềumimosas

Câu hỏi thường gặp

mimosa nghĩa là gì?

mimosa (danh từ) nghĩa là cây xấu hổ, cây trinh n.

mimosa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mimosa: giọng Anh (UK) /mɪˈməʊ.sə/, giọng Mỹ (US) /mɪˈmoʊ.sə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.