TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minar

giọng máy của trình duyệt

minar nghĩa là đài tháp nhỏ, đèn biển.

Nghĩa của minar

Danh từ

  1. Đài tháp nhỏ.
  2. Đèn biển.

Dạng từ của minar

Số nhiềuminars

Câu hỏi thường gặp

minar nghĩa là gì?

minar (danh từ) nghĩa là đài tháp nhỏ, đèn biển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.