TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minimalist

UK/ˈmɪn.ɪ.məl.ɪst/ US/ˈmɪn.ə.məl.ɪst/ giọng máy của trình duyệt

minimalist nghĩa là Người theo phe thiểu số (trong đảng xã hội).

Nghĩa của minimalist

Danh từ

  1. Người theo phe thiểu số (trong đảng xã hội).
  2. Người yêu cầu mức tối thiểu.

Dạng từ của minimalist

So sánh hơnmore minimalist
So sánh nhấtmost minimalist
Số nhiềuminimalists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minimalist

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

minimalist nghĩa là gì?

minimalist (danh từ) nghĩa là Người theo phe thiểu số (trong đảng xã hội).

minimalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minimalist: giọng Anh (UK) /ˈmɪn.ɪ.məl.ɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪn.ə.məl.ɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.