TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maximalist

giọng máy của trình duyệt

maximalist nghĩa là Người theo phe đa số (trong đảng xã hội).

Nghĩa của maximalist

Danh từ

  1. Người theo phe đa số (trong đảng xã hội).
  2. Người đòi hỏi mức tối đa.

Dạng từ của maximalist

So sánh hơnmore maximalist
So sánh nhấtmost maximalist
Số nhiềumaximalists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maximalist

Trái nghĩa

Họ từ của maximalist

Câu hỏi thường gặp

maximalist nghĩa là gì?

maximalist (danh từ) nghĩa là Người theo phe đa số (trong đảng xã hội).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.