TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ministrant

US/ˈmɪ.nə.strənt/ giọng máy của trình duyệt

ministrant nghĩa là cứu giúp, giúp đỡ, người giúp đỡ, người chăm sóc.

Nghĩa của ministrant

Tính từ

  1. Cứu giúp, giúp đỡ.
    • ministrant to someonegiúp đỡ người nào

Danh từ

  1. Người giúp đỡ, người chăm sóc.

Dạng từ của ministrant

Số nhiềuministrants

Câu hỏi thường gặp

ministrant nghĩa là gì?

ministrant (tính từ, danh từ) nghĩa là cứu giúp, giúp đỡ, người giúp đỡ, người chăm sóc.

ministrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ministrant: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.nə.strənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.