TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ministerium

UK/ˌmɪnɪˈstɪəɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt US/ˌmɪnəˈstɪəriəm/ giọng máy của trình duyệt

ministerium nghĩa là thừa tác vụ.

Nghĩa của ministerium

Danh từ

  1. Thừa tác vụ.

Dạng từ của ministerium

Số nhiềuministeriums

Câu hỏi thường gặp

ministerium nghĩa là gì?

ministerium (danh từ) nghĩa là thừa tác vụ.

ministerium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ministerium: giọng Anh (UK) /ˌmɪnɪˈstɪəɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪnəˈstɪəriəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.