TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minster

US/ˈmɪnstɚ/ giọng máy của trình duyệt

minster nghĩa là nhà thờ tu viện, nhà thờ lớn.

Nghĩa của minster

Danh từ

  1. Nhà thờ (của một) tu viện.
  2. Nhà thờ lớn.

Dạng từ của minster

Số nhiềuminsters

Họ từ của minster

Câu hỏi thường gặp

minster nghĩa là gì?

minster (danh từ) nghĩa là nhà thờ tu viện, nhà thờ lớn.

minster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minster: giọng Mỹ (US) /ˈmɪnstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.