TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minstrel

UK/ˈmɪnstɹ(ə)l/ US/ˈmɪnstɹ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

minstrel nghĩa là người hát vè rong, nhà thơ, nhạc sĩ.

Nghĩa của minstrel

Danh từ

  1. Sử học Người hát vè rong (thời Trung cổ).
  2. Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.
  3. Số nhiều Đoàn người hát rong.

Dạng từ của minstrel

Số nhiềuminstrels
Ngôi thứ ba số ítminstrels
Hiện tại phân từ (-ing)minstreling
Quá khứ phân từminstreled
Quá khứminstreled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minstrel

Đồng nghĩa

Họ từ của minstrel

Câu hỏi thường gặp

minstrel nghĩa là gì?

minstrel (danh từ) nghĩa là người hát vè rong, nhà thơ, nhạc sĩ.

minstrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minstrel: giọng Anh (UK) /ˈmɪnstɹ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪnstɹ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.