minstrel
UK/ˈmɪnstɹ(ə)l/
US/ˈmɪnstɹ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
minstrel nghĩa là người hát vè rong, nhà thơ, nhạc sĩ.
Nghĩa của minstrel
Danh từ
- Sử học Người hát vè rong (thời Trung cổ).
- Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.
- Số nhiều Đoàn người hát rong.
Dạng từ của minstrel
| Số nhiều | minstrels |
| Ngôi thứ ba số ít | minstrels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | minstreling |
| Quá khứ phân từ | minstreled |
| Quá khứ | minstreled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minstrel
Đồng nghĩa
Họ từ của minstrel
Câu hỏi thường gặp
minstrel nghĩa là gì?
minstrel (danh từ) nghĩa là người hát vè rong, nhà thơ, nhạc sĩ.
minstrel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minstrel: giọng Anh (UK) /ˈmɪnstɹ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪnstɹ(ə)l/.