TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minutely

UK/maɪˈnjuːtlɪ/ US/maɪˈnjuːtlɪ/ giọng máy của trình duyệt

minutely nghĩa là từng phút, kỹ lưỡng, chi tiết.

Nghĩa của minutely

Phó từ

  1. Từng phút.
  2. Kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ.

Dạng từ của minutely

So sánh hơnmore minutely
So sánh nhấtmost minutely

Câu hỏi thường gặp

minutely nghĩa là gì?

minutely (phó từ) nghĩa là từng phút, kỹ lưỡng, chi tiết.

minutely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minutely: giọng Anh (UK) /maɪˈnjuːtlɪ/, giọng Mỹ (US) /maɪˈnjuːtlɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.