TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mirage

UK/mɪˈɹɑːʒ/ US/mɪˈɹɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

mirage nghĩa là ảo tượng, ảo vọng, ảo ảnh.

Nghĩa của mirage

Danh từ

  1. Vật lý Ảo tượng.
  2. Ảo vọng.

Dạng từ của mirage

Số nhiềumirages
Ngôi thứ ba số ítmirages
Hiện tại phân từ (-ing)miraging
Quá khứ phân từmiraged
Quá khứmiraged

Câu hỏi thường gặp

mirage nghĩa là gì?

mirage (danh từ) nghĩa là ảo tượng, ảo vọng, ảo ảnh.

mirage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mirage: giọng Anh (UK) /mɪˈɹɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /mɪˈɹɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.