mirage
UK/mɪˈɹɑːʒ/
US/mɪˈɹɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
mirage nghĩa là ảo tượng, ảo vọng, ảo ảnh.
Nghĩa của mirage
Danh từ
- Vật lý Ảo tượng.
- Ảo vọng.
Dạng từ của mirage
| Số nhiều | mirages |
| Ngôi thứ ba số ít | mirages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miraging |
| Quá khứ phân từ | miraged |
| Quá khứ | miraged |
Câu hỏi thường gặp
mirage nghĩa là gì?
mirage (danh từ) nghĩa là ảo tượng, ảo vọng, ảo ảnh.
mirage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mirage: giọng Anh (UK) /mɪˈɹɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /mɪˈɹɑːʒ/.