TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mirandize

US/mɪˈɹændaɪz/ giọng máy của trình duyệt

Mirandize nghĩa là (Cảnh sát) đọc lời cảnh báo Miranda cho nghi phạm; thông báo cho nghi phạm hình sự ngay lúc bị bắt giữ về những quyền của nghi phạm theo Tu chính án thứ 5.

Nghĩa của Mirandize

Ngoại động từ

  1. Mỹ, luật (Cảnh sát) đọc lời cảnh báo Miranda cho nghi phạm; thông báo cho nghi phạm hình sự ngay lúc bị bắt giữ về những quyền của nghi phạm theo Tu chính án thứ 5.

Dạng từ của Mirandize

Ngôi thứ ba số ítMirandizes
Hiện tại phân từ (-ing)Mirandizing
Quá khứ phân từMirandized
Quá khứMirandized

Nguồn gốc từ Mirandize

Từ vụ Miranda kiện Arizona trước Tối cao Pháp viện Hoa Kỳ + -ize (“hóa”).

Câu hỏi thường gặp

Mirandize nghĩa là gì?

Mirandize (ngoại động từ) nghĩa là (Cảnh sát) đọc lời cảnh báo Miranda cho nghi phạm; thông báo cho nghi phạm hình sự ngay lúc bị bắt giữ về những quyền của nghi phạm theo Tu chính án thứ 5.

Mirandize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Mirandize: giọng Mỹ (US) /mɪˈɹændaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.