TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mirror-image

US/ˈmɪr.ɜː.ˈɪ.mɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

mirror-image nghĩa là hình phản chiếu.

Nghĩa của mirror-image

Danh từ

  1. Hình phản chiếu.

Dạng từ của mirror-image

Số nhiềumirror images

Câu hỏi thường gặp

mirror-image nghĩa là gì?

mirror-image (danh từ) nghĩa là hình phản chiếu.

mirror-image phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mirror-image: giọng Mỹ (US) /ˈmɪr.ɜː.ˈɪ.mɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.