mirror
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪɹə/
US/ˈmiɹɚ/
giọng máy của trình duyệt
mirror nghĩa là gương, hình ảnh trung thực, phản chiếu, phản ánh.
Nghĩa của mirror
Danh từ
- Gương.
- Nghĩa bóng Hình ảnh trung thực (của cái gì).
- Máy tính Máy nhân bản.
Ngoại động từ
- Phản chiếu, phản ánh.
Dạng từ của mirror
| Số nhiều | mirrors |
| Ngôi thứ ba số ít | mirrors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mirroring |
| Quá khứ phân từ | mirrored |
| Quá khứ | mirrored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mirror
Đồng nghĩa
Họ từ của mirror
Câu ví dụ với mirror
- She looked at herself in the mirror. Cô ấy đã soi gương.
- There was a crack in the mirror. Có vết nứt trên tấm gương.
- Tom used his phone as a mirror. Tom dùng điện thoại của mình để soi gương.
- She glanced at herself in the mirror. Cô ấy đã liếc nhìn mình trong gương.
- Why don't you look in the mirror? Sao bạn không nhìn vào gương?
- Tom saw himself in the mirror. Tom thấy chính mình trong gương.
- Tom stared at his reflection in the mirror. Tom nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.
- The face is the mirror of the soul. Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mirror nghĩa là gì?
mirror (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gương, hình ảnh trung thực, phản chiếu, phản ánh.
mirror phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mirror: giọng Anh (UK) /ˈmɪɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈmiɹɚ/.