TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misapply

UK/ˌmɪsəˈplaɪ/ US/ˌmɪsəˈplaɪ/ giọng máy của trình duyệt

misapply nghĩa là dùng sai, áp dụng sai.

Nghĩa của misapply

Ngoại động từ

  1. Dùng sai, áp dụng sai.

Dạng từ của misapply

Ngôi thứ ba số ítmisapplies
Hiện tại phân từ (-ing)misapplying
Quá khứ phân từmisapplied
Quá khứmisapplied

Câu hỏi thường gặp

misapply nghĩa là gì?

misapply (ngoại động từ) nghĩa là dùng sai, áp dụng sai.

misapply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misapply: giọng Anh (UK) /ˌmɪsəˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsəˈplaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.