misapply
UK/ˌmɪsəˈplaɪ/
US/ˌmɪsəˈplaɪ/
giọng máy của trình duyệt
misapply nghĩa là dùng sai, áp dụng sai.
Nghĩa của misapply
Ngoại động từ
- Dùng sai, áp dụng sai.
Dạng từ của misapply
| Ngôi thứ ba số ít | misapplies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misapplying |
| Quá khứ phân từ | misapplied |
| Quá khứ | misapplied |
Câu hỏi thường gặp
misapply nghĩa là gì?
misapply (ngoại động từ) nghĩa là dùng sai, áp dụng sai.
misapply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misapply: giọng Anh (UK) /ˌmɪsəˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsəˈplaɪ/.