misbegotten
UK/ˌmɪsbɪˈɡɒtn̩/
US/ˌmɪsbɪˈɡɑtn̩/
giọng máy của trình duyệt
misbegotten nghĩa là không chính đáng, không hợp pháp, hoang.
Nghĩa của misbegotten
Tính từ
- Không chính đáng, không hợp pháp.
- Hoang (con).
Dạng từ của misbegotten
| So sánh hơn | more misbegotten |
| So sánh nhất | most misbegotten |
| Số nhiều | misbegotten |
Câu hỏi thường gặp
misbegotten nghĩa là gì?
misbegotten (tính từ) nghĩa là không chính đáng, không hợp pháp, hoang.
misbegotten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misbegotten: giọng Anh (UK) /ˌmɪsbɪˈɡɒtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsbɪˈɡɑtn̩/.