TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misbegotten

UK/ˌmɪsbɪˈɡɒtn̩/ US/ˌmɪsbɪˈɡɑtn̩/ giọng máy của trình duyệt

misbegotten nghĩa là không chính đáng, không hợp pháp, hoang.

Nghĩa của misbegotten

Tính từ

  1. Không chính đáng, không hợp pháp.
  2. Hoang (con).

Dạng từ của misbegotten

So sánh hơnmore misbegotten
So sánh nhấtmost misbegotten
Số nhiềumisbegotten

Câu hỏi thường gặp

misbegotten nghĩa là gì?

misbegotten (tính từ) nghĩa là không chính đáng, không hợp pháp, hoang.

misbegotten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misbegotten: giọng Anh (UK) /ˌmɪsbɪˈɡɒtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsbɪˈɡɑtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.