misbecoming
US/ˌmɪs.bɪ.ˈkmiɳ/
giọng máy của trình duyệt
misbecoming nghĩa là khó coi, không thích hợp.
Nghĩa của misbecoming
Tính từ
- Khó coi, không thích hợp, không xứng.
Dạng từ của misbecoming
| So sánh hơn | more misbecoming |
| So sánh nhất | most misbecoming |
Câu hỏi thường gặp
misbecoming nghĩa là gì?
misbecoming (tính từ) nghĩa là khó coi, không thích hợp.
misbecoming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misbecoming: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.bɪ.ˈkmiɳ/.