misbehaviour
UK/ˌmɪsbəˈheɪvjə/
US/ˌmɪsbəˈheɪvjɚ/
giọng máy của trình duyệt
misbehaviour nghĩa là hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu.
Nghĩa của misbehaviour
Danh từ
- Hạnh kiểm xấu; cách cư xử xấu; cách ăn ở bậy bạ.
Câu hỏi thường gặp
misbehaviour nghĩa là gì?
misbehaviour (danh từ) nghĩa là hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu.
misbehaviour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misbehaviour: giọng Anh (UK) /ˌmɪsbəˈheɪvjə/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsbəˈheɪvjɚ/.