TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misbelief

US/ˌmɪs.bə.ˈlif/ giọng người thật

misbelief nghĩa là sự tin tưởng sai, tín ngưỡng sai lầm.

Nghĩa của misbelief

Danh từ

  1. Sự tin tưởng sai.
  2. Tín ngưỡng sai lầm.

Dạng từ của misbelief

Số nhiềumisbeliefs

Họ từ của misbelief

Câu hỏi thường gặp

misbelief nghĩa là gì?

misbelief (danh từ) nghĩa là sự tin tưởng sai, tín ngưỡng sai lầm.

misbelief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misbelief: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.bə.ˈlif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.