TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscarry

UK/ˌmɪsˈkæɹi/ US/ˌmɪsˈkæɹi/ giọng máy của trình duyệt

miscarry nghĩa là sai, sai lầm, thất bại.

Nghĩa của miscarry

Nội động từ

  1. Sai, sai lầm.
  2. Thất bại.
  3. Thất lạc (thư từ, hàng hoá).
  4. Sẩy thai.

Dạng từ của miscarry

Ngôi thứ ba số ítmiscarries
Hiện tại phân từ (-ing)miscarrying
Quá khứ phân từmiscarried
Quá khứmiscarried

Họ từ của miscarry

Câu hỏi thường gặp

miscarry nghĩa là gì?

miscarry (nội động từ) nghĩa là sai, sai lầm, thất bại.

miscarry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscarry: giọng Anh (UK) /ˌmɪsˈkæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈkæɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.