miscarry
UK/ˌmɪsˈkæɹi/
US/ˌmɪsˈkæɹi/
giọng máy của trình duyệt
miscarry nghĩa là sai, sai lầm, thất bại.
Nghĩa của miscarry
Nội động từ
- Sai, sai lầm.
- Thất bại.
- Thất lạc (thư từ, hàng hoá).
- Sẩy thai.
Dạng từ của miscarry
| Ngôi thứ ba số ít | miscarries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscarrying |
| Quá khứ phân từ | miscarried |
| Quá khứ | miscarried |
Họ từ của miscarry
Câu hỏi thường gặp
miscarry nghĩa là gì?
miscarry (nội động từ) nghĩa là sai, sai lầm, thất bại.
miscarry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscarry: giọng Anh (UK) /ˌmɪsˈkæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈkæɹi/.