miscast
UK/mɪsˈkæst/
US/mɪsˈkæst/
giọng máy của trình duyệt
miscast nghĩa là Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).
Nghĩa của miscast
Ngoại động từ
- Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).
- Phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp.
Dạng từ của miscast
| Ngôi thứ ba số ít | miscasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscasting |
| Quá khứ phân từ | miscast |
| Quá khứ | miscast |
| Số nhiều | miscasts |
Câu hỏi thường gặp
miscast nghĩa là gì?
miscast (ngoại động từ) nghĩa là Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).
miscast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscast: giọng Anh (UK) /mɪsˈkæst/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkæst/.