TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscast

UK/mɪsˈkæst/ US/mɪsˈkæst/ giọng máy của trình duyệt

miscast nghĩa là Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).

Nghĩa của miscast

Ngoại động từ

  1. Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).
  2. Phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp.

Dạng từ của miscast

Ngôi thứ ba số ítmiscasts
Hiện tại phân từ (-ing)miscasting
Quá khứ phân từmiscast
Quá khứmiscast
Số nhiềumiscasts

Câu hỏi thường gặp

miscast nghĩa là gì?

miscast (ngoại động từ) nghĩa là Chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch).

miscast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscast: giọng Anh (UK) /mɪsˈkæst/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.