miscasting
US/ˌmɪs.ˈkæs.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
miscasting nghĩa là sự cộng sai.
Nghĩa của miscasting
Danh từ
- Sự chọn các vai không thích hợp.
- Sự cộng sai (các khoản chi thu).
Câu hỏi thường gặp
miscasting nghĩa là gì?
miscasting (danh từ) nghĩa là sự cộng sai.
miscasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscasting: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈkæs.tiɳ/.