TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscasting

US/ˌmɪs.ˈkæs.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

miscasting nghĩa là sự cộng sai.

Nghĩa của miscasting

Danh từ

  1. Sự chọn các vai không thích hợp.
  2. Sự cộng sai (các khoản chi thu).

Câu hỏi thường gặp

miscasting nghĩa là gì?

miscasting (danh từ) nghĩa là sự cộng sai.

miscasting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscasting: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈkæs.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.