TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mischief-making

US/ˈmɪs.tʃəf.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

mischief-making nghĩa là sự gây bất hoà.

Nghĩa của mischief-making

Danh từ

  1. Sự gây bất hoà.

Câu hỏi thường gặp

mischief-making nghĩa là gì?

mischief-making (danh từ) nghĩa là sự gây bất hoà.

mischief-making phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mischief-making: giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.tʃəf.ˈmeɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.