TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mischievous

UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/ US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/ giọng máy của trình duyệt

mischievous nghĩa là hay làm hại, tác hại, có hại.

Nghĩa của mischievous

Tính từ

  1. Hay làm hại.
  2. Tác hại, có hại.
  3. Tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh.
    • a mischievous childmột đứa trẻ tinh quái

Dạng từ của mischievous

So sánh hơnmore mischievous
So sánh nhấtmost mischievous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mischievous

Đồng nghĩa

Họ từ của mischievous

Câu hỏi thường gặp

mischievous nghĩa là gì?

mischievous (tính từ) nghĩa là hay làm hại, tác hại, có hại.

mischievous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mischievous: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.