TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misconception

US/ˌmɪs.kənˈsɛp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

misconception nghĩa là sự quan niệm sai, sự nhận thức sai.

Nghĩa của misconception

Danh từ

  1. Sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai.

Dạng từ của misconception

Số nhiềumisconceptions

Câu hỏi thường gặp

misconception nghĩa là gì?

misconception (danh từ) nghĩa là sự quan niệm sai, sự nhận thức sai.

misconception phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misconception: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.kənˈsɛp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.