misconduct
UK/mɪsˈkɒndʌkt/
US/mɪsˈkɑndʌkt/
giọng máy của trình duyệt
misconduct nghĩa là đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu, tội ngoại tình, tội thông gian.
Nghĩa của misconduct
Danh từ
- Đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu.
- Tội ngoại tình, tội thông gian.
- Sự quản lý kém.
Ngoại động từ
- Phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ.
- Phạm tội ngoại tình với, thông gian với.
- Quản lý kém.
- to misconduct one's bnusinessquản lý kém công việc của mình
Dạng từ của misconduct
| Số nhiều | misconducts |
| Ngôi thứ ba số ít | misconducts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misconducting |
| Quá khứ phân từ | misconducted |
| Quá khứ | misconducted |
Câu hỏi thường gặp
misconduct nghĩa là gì?
misconduct (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu, tội ngoại tình, tội thông gian.
misconduct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misconduct: giọng Anh (UK) /mɪsˈkɒndʌkt/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkɑndʌkt/.