TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misconduct

UK/mɪsˈkɒndʌkt/ US/mɪsˈkɑndʌkt/ giọng máy của trình duyệt

misconduct nghĩa là đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu, tội ngoại tình, tội thông gian.

Nghĩa của misconduct

Danh từ

  1. Đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu.
  2. Tội ngoại tình, tội thông gian.
  3. Sự quản lý kém.

Ngoại động từ

  1. Phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ.
  2. Phạm tội ngoại tình với, thông gian với.
  3. Quản lý kém.
    • to misconduct one's bnusinessquản lý kém công việc của mình

Dạng từ của misconduct

Số nhiềumisconducts
Ngôi thứ ba số ítmisconducts
Hiện tại phân từ (-ing)misconducting
Quá khứ phân từmisconducted
Quá khứmisconducted

Câu hỏi thường gặp

misconduct nghĩa là gì?

misconduct (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu, tội ngoại tình, tội thông gian.

misconduct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misconduct: giọng Anh (UK) /mɪsˈkɒndʌkt/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈkɑndʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.