misdealt nghĩa là sự chia bài, sự chia lộn bài, chia bài sai, chia lộn bài.
Nghĩa của misdealt
Danh từ
Sự chia bài, sự chia lộn bài.
Động từ
Chia bài sai, chia lộn bài.
Câu hỏi thường gặp
misdealt nghĩa là gì?
misdealt (danh từ, động từ) nghĩa là sự chia bài, sự chia lộn bài, chia bài sai, chia lộn bài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.